去就
khứ tựu
Hán Việt: khứ tựu · Pinyin: qù jiù
Tổng quan
đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ。擔任或不擔任職務。 去就不苟。 đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ đều được cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ。擔任或不擔任職務。 去就不苟。 đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ đều được cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.取捨。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖怯懦欲苟活,亦頗識去就之分矣,何至自沉溺縲紲之辱哉!」 2.擔任官職或不擔任官職。 3.體統、禮數。宋.洪邁《夷堅乙志.卷四.趙士藻》:「汝曹為士大夫,當知去就。」 4.行為舉動。《三國志.卷十六.魏書.杜畿傳》:「且觀畿去就,於門下斬殺主簿已下三十餘人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①从舍;取舍君子慎其所去就|不以炎凉为去就。②举动;举止范先欲杀畿以威众,且观畿去就|有一类弟子,为人去就乖疏。③礼数;体统失事君去就|相公前敢称诗人,其不识去就如此!
Eng
- Cihui 去就 ù-jiù n. the issue of quitting or staying (on a job)
ja
- JMdict leaving or staying|(one's) course of action|(one's) position|(one's) attitude