去得
khứ đắc
Hán Việt: khứ đắc · Pinyin: qù de
Tổng quan
có thể đi
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以前去。《西遊補》第三回:「這個法師俗姓姓陳,果然清清謹謹,不茹葷飲酒,不詐眼偷花,西天頗也去得。」 2.可以,過得去。世界文庫四部刊要本《儒林外史》第二十一回:「你令孫長成人了,著實伶俐去得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹可以; 可以去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹可以。 2.可以去。
Eng
- CC-CEDICT can go
- Cihui can go