去火
khứ hỏa
Hán Việt: khứ hỏa · Pinyin: qù huǒ
Tổng quan
giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.除去火源。比喻除去根本原因。《淮南子.精神》:「故以湯止沸,沸乃不止,誠知其本,則去火而已矣。」 2.中醫上指消除體內的火氣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除去火源。喻除去根本原因; 中医指消除体内的火气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去火源。喻除去根本原因。 2.中医指消除体内的火气。
Eng
- CC-CEDICT to reduce internal heat (TCM)
- Cihui to reduce internal heat (TCM)