去留

qù liú khứ lưu

Hán Việt: khứ lưu · Pinyin: qù liú

Tổng quan

đi hay ở

Cấu tạo: (khứ) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi hay ở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離去或留止。《後漢書.卷十.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「其宮人有宗室同族若羸老不任使者……恣其去留。」 2.選取或捨棄。《文選.陸機.文賦》:「考殿最於錙銖,定去留於毫芒。」 3.指生死。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「寓形宇內復幾時,曷不委心任去留?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离去或留下; 指离去者或留下者; 取舍; 犹成败; 犹死生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离去或留下。 2.指离去者或留下者。 3.取舍。 4.犹成败。 5.犹死生。

Eng

  • CC-CEDICT going or staying
  • Cihui going or staying