去虫

khứ trùng

Hán Việt: khứ trùng

Tổng quan

iệt trừ loài sinh vật nhỏ hại người. Làm cho thật sạch sẽ. khử trùng khử trùng ☆Diệt trừ loài sinh vật nhỏ hại người. Làm cho thật sạch sẽ.

Cấu tạo: (khứ) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệt trừ loài sinh vật nhỏ hại người. Làm cho thật sạch sẽ. khử trùng khử trùng ☆Diệt trừ loài sinh vật nhỏ hại người. Làm cho thật sạch sẽ.