去雄

qù xióng khứ hùng

Hán Việt: khứ hùng · Pinyin: qù xióng

Tổng quan

bỏ nhuỵ đực: bỏ nhị đực

Cấu tạo: (khứ) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ nhuỵ đực: bỏ nhị đực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果树或玉蜀黍等进行品种间的杂交时,把所选母本花朵的雄蕊去掉。去雄的目的主要是防止自交,保证杂交。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.果树或玉蜀黍等进行品种间的杂交时,把所选母本花朵的雄蕊去掉。去雄的目的主要是防止自交,保证杂交。

Eng

  • Cihui 去雄 ùxióng v.o. emasculate; castrate