参事

cān shìtham sự

Hán Việt: tham sự · Pinyin: cān shì

Tổng quan

như counsellor; tham sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

政府机构中负责向决策者提供信息和咨询的职务,也指担任这种职务的人:国务院~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.參與其事。漢.曹操〈請追增郭嘉封邑表〉:「與臣參事,盡節為國。」 2.居於僚屬地位的職官。掌理所在機關法案、命令的撰擬與審核等事務。如總統府、行政、司法、考試、監察四院及中央各部會都設置參事。

Cấu tạo: 參 (tham) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham sự
  • VietPhrases tham sự
  • Tần suất từ như counsellor; tham sự
  • Biên soạn 參事 cānshì* n. counselor; adviser M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府机构中负责向决策者提供信息和咨询的职务,也指担任这种职务的人:国务院~。
  • Kaggle Zh-Vi councilor

Eng

  • JMdict secretary
  • JMdict councillor
  • JMdict councilor
  • Cihui 參事 cānshì* n. counselor; adviser M:²wèi
  • Tần suất từ 參事 cānshì* n. counselor; adviser M:²wèi

Đức

  • Handedict Berater, Ratgeber

ja

  • JMdict 参事(さんじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假