參商

shēn shāng tham thương

Hán Việt: tham thương · Pinyin: shēn shāng

Tổng quan

sao Sâm, sao Thương: thể hiện không hoà hợp tình cảm

Cấu tạo: (tham) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao Sâm, sao Thương: thể hiện không hoà hợp tình cảm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参和商都是二十八宿之一,两者不同时在天空中出现,比喻亲友不能会面,也比喻感情不和睦:~之阔|兄弟~。

Eng

  • Cihui 參商 shēn-shāng n. <wr.> 1. morning and evening stars 2. separated 3. two friends/relatives who are permanently separated/estranged