参寻

tham tầm

Hán Việt: tham tầm

Tổng quan

THAM TẦM Thiền lâm phương ngữ. Tìm kiếm thiền sư, thăm dò tổ sư thiền. Phúc Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 先窮律部,精講上生。酬因雖超於淨方,達理寧固於廣岸? 因而謂曰:‘我聞禪宗最上,何必扃然而失大理!’遂乃擁毳參尋。 Trước tiên nghiên cứu hết luận bộ, chuyên giảng về thượng sanh. Nhờ báo đáp dù siêu thoát ở cõi tịnh, được lý đâu cố định ở bờ rộng lớn? Nhân đó mà bảo rằng: Ta nghe thiền tông tối thượng, đâu cần phân biệt mà mất đi thiền lý! L…

Cấu tạo: (tham) + (tầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THAM TẦM Thiền lâm phương ngữ. Tìm kiếm thiền sư, thăm dò tổ sư thiền. Phúc Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 先窮律部,精講上生。酬因雖超於淨方,達理寧固於廣岸? 因而謂曰:‘我聞禪宗最上,何必扃然而失大理!’遂乃擁毳參尋。 Trước tiên nghiên cứu hết luận bộ, chuyên giảng về thượng sanh. Nhờ báo đáp dù siêu thoát ở cõi tịnh, được l…