寻

xíntầmNôm tùm

Hán Việt: tầm · Pinyin: xín · Nôm: tùm

Tổng quan

Tìm

寻乌 · 寻人 · 寻仇 · 寻出 · 寻味 · 寻回 · 寻址 · 寻声

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxín
Hán Việttầm
Âm Nômtìm
Quảng Đôngcam4
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsim
Baxter-Sagartsə-l[ə]m
Hán ngữ Thượng cổsə-l[ə]m
Phản thiết徐林切
Thanh mẫu邪
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 尋
  • Thiều Chửu Tìm. Cái tầm, tám thước gọi là một tầm. Vẫn. Như nhật tầm can qua [日尋干戈] ngày vẫn đánh nhau. Bỗng, sắp. Như tầm cập [尋及] sắp kịp, bạch phát xâm tầm [白髮侵尋] tóc đã bạc đầu, nghĩa là sắp già. Lại. Như tầm minh [尋盟] lại đính lời thề cũ. Dùng. Như tương tầm sư yên [將尋師焉] sẽ dùng quân vậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tầm tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào [Eng: to search, significant, unrealistic talking]
  • Giản Dị Hán Nôm tìm tìm kiếm, tìm tòi [Eng: to look for, to research]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻 (会意。从工口,从又(彐)寸。本义八尺为寻) 中国古代的一种长度单位,八尺为寻 尋,绎理也。--《说文》。度人之两臂为寻,八尺也。 寻,长也。周官之法,度广为寻。--《方言一》 是寻是尺。--《诗·鲁颂·閟宫》。传八尺曰寻。” 舒肘知寻。--《大戴礼记·主言》 度寻舒两肱也。--《小尔雅》 蹄间三寻。--《史记·张仪传》。索隐七尺曰寻。按,程氏瑶田云,度广曰寻,度深曰仞。皆伸两臂为度。度广则身平臂直,而适得八尺; 度深则身侧臂曲,而仅得七尺。其说 精巧,寻仞皆以两臂度之,故仞亦或言八尺, 寻(尋)xún ⒈找,探求~找。~觅。~访。~求。~根究底。 ⒉随即,不久~即。 ⒊〈古〉长度单位。八尺为~,十六尺为常◇来用"寻常"〈表〉平常、普通的意思。 ⒋ ⒌ ⒍

Eng

  • CC-CEDICT to search, to look for, to seek

other

  • Nguồn khác Tìm. Ð.N. Xa, thắp, tháng, thắp thói… Tím là tìm (tiếng Việt biến âm). Ngôn ngữ giao tiếp ít dùng từ tím, thường chỉ dùng trong văn học do nhu cầu vận dụng vần luật hoặc tuỳ lúc bộc lộ tình cảm. 泣𪪈𫹄湯春𬂇󱸩 𬟼𬠫󰁏千里寻花 Khuốp pi vừa thâng xuân bươn nhỉ Mẩt mèng giú thiên lý tím hoa (C.D.) Quanh năm khi đến mùa xuân tháng hai; ong bướm ở xa ngàn dặm cùng đi tìm hoa

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡬻【唐韻】徐林切【集韻】【韻會】【正韻】徐心切,𠀤音潯。【說文】繹理也,本作𢒫,从工口,从又寸。工口,亂也。又寸,分理之也。彡聲。【增韻】求也。【前漢·黃霸傳】語次尋繹。【註】抽引而出也。 又度名。【周禮·地官·媒氏註】八尺曰尋,倍尋曰常。【小爾雅】四尺謂之仞,倍仞謂之尋。【孟子】枉尺而直尋,宜若可爲也。 又仍也,繼也。【左傳·昭元年】日尋干戈,以相征討。【古語】毫末不扎,將尋斧柯。 又俄也。【晉羊祜讓開府表】以身誤陛下辱高位,傾覆亦尋而至。 又用也。【左傳·僖五年】將尋師焉。【註】尋,用也。 又侵尋,猶浸淫也。【前漢·武帝紀】巡郡縣,侵尋太山矣。 又借作溫燖。【左傳·哀十二年】吳使人請尋盟。子貢曰:若可尋也,亦可寒也。【註】尋,重也,溫也,前盟巳寒,更溫之使熱。與燖義同。 又長也。【揚子·方言】自關以西,秦晉梁益閒,凡物長謂之尋。 又俗謂庸常爲尋常。 又姓。晉尋會,唐劉黑闥將尋相。【韻會】毛氏曰:从口。俗从几作𡬶,非。𠙛。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡬰 · 𡬶 · 𡬻 · 𢒫 · 寻 · 寻 · 尋 · 寻 · 尋