參禪

cān chán tham thiện

Hán Việt: tham thiện · Pinyin: cān chán

Tổng quan

thực hành thiền Phật giáo Thiền | thực hành thiền Zen | ngồi thiền

Cấu tạo: (tham) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hành thiền Phật giáo Thiền | thực hành thiền Zen | ngồi thiền
  • Cihui tham thiền tham thiền ☆Dự vào việc yên lặng, một phép tu đạo của nhà Phật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒依禪師的教導修學佛法。《禪宗決疑集》:「至三十一歲,離火宅為僧,參禪請益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒静坐冥想领会佛理叫参禅:~悟道。

Eng

  • CC-CEDICT to practice Chan Buddhist meditation|to practice Zen meditation|to sit in meditation
  • Cihui to practice Chan Buddhist meditation; to practice Zen meditation; to sit in meditation

ja

  • JMdict Zen meditation|meditative consultation with the head abbot