參見

cān jiàn tham kiến

Hán Việt: tham kiến · Pinyin: cān jiàn

Tổng quan

tham khảo | xem thêm | so sánh (so sánh đối chứng) | bái kiến

Cấu tạo: (tham) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham khảo | xem thêm | so sánh (so sánh đối chứng) | bái kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依禮進謁、拜見。《五代史平話.梁史.卷上》:「倘得門下做個盟主,可擇日便離此間,沿途殺掠回去,不旬日間便到故鄉,參見父母。」《三國演義》第一回:「三人參見畢,各通姓名。」也作「參謁」。 2.參閱、參看。如:「參見上文注釋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参看➋。

Eng

  • CC-CEDICT to refer to|see also|compare (cf.)|to pay respect to
  • Cihui to refer to; see also; compare (cf.); to pay respect to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜见