參贊
tham tán
Hán Việt: tham tán · Pinyin: cān zàn
Tổng quan
làm cố vấn | (cấp bậc ngoại giao) tùy viên | tham tán
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cố vấn | (cấp bậc ngoại giao) tùy viên | tham tán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參預謀劃。《南史.卷二二.王曇首傳》:「齊高帝為相,欲引時賢參贊大業。」《紅樓夢》第五三回:「賈雨村補授了大司馬,協理軍機,參贊朝政。」 2.職官名:(1)清於外蒙古、新疆等地設置參贊大臣,以輔佐將軍辦理軍務。(2)清末於東三省總督及西藏辦事大臣之下,各置左右參贊。(3)清朝於外國公使館置參贊,掌佐公使辦理外交,有一、二、三等之別。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使馆的组成人员,是外交代表的主要助理人。外交代表不在时,一般都由参赞以临时代办名义处理使馆事务;参与协助:~军务|~朝政。
Eng
- CC-CEDICT to serve as an adviser|(diplomatic rank) attaché|counselor
- Cihui to serve as an adviser; (diplomatic rank) attaché; counselor