參酌

cān zhuó tham chước

Hán Việt: tham chước · Pinyin: cān zhuó

Tổng quan

xem xét (một vấn đề) | cân nhắc

Cấu tạo: (tham) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem xét (một vấn đề) | cân nhắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參考、斟酌。《後漢書.卷三五.張純等傳》論曰:「漢初天下創定,朝制無文,叔孫通頗採經禮,參酌秦法。」《三國演義》第一四回:「張飛自送玄德起身後,一應雜事,俱付陳元龍管理;軍機大務,自家參酌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参考实际情况加以斟酌:~处理|~具体情况,制订工作计划。

Eng

  • CC-CEDICT to consider (a matter)|to deliberate
  • Cihui to consider (a matter); to deliberate

ja

  • JMdict comparison and choosing the good|consultation|referring to