參量

cān liàng tham lượng

Hán Việt: tham lượng · Pinyin: cān liàng

Tổng quan

tham số (toán học) | đại lượng dùng làm tham số | mô đun (toán học)

Cấu tạo: (tham) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham số (toán học) | đại lượng dùng làm tham số | mô đun (toán học)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数值可以在一定范围内变化的量。当这个量取不同数值时,反映出不同的状态或性能。

Eng

  • CC-CEDICT parameter (math)|quantity used as a parameter|modulus (math.)
  • Cihui parameter (math); quantity used as a parameter; modulus (math.)