參佐

tham tá

Hán Việt: tham tá

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự phần vào để giúp đỡ — Tên một chức việc tại công sở thời Pháp thuộc. tham tá tham tá ☆Dự phần vào để giúp đỡ — Tên một chức việc tại công sở thời Pháp thuộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僚屬、部下。《三國志.卷二七.魏書.王基傳》:「基上疏固讓,歸功參佐,由是長史司馬等七人皆侯。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「久列參佐,累彰勛效。」

Eng

  • Cihui 參佐 ānzuǒ n. <trad.> official adviser M:²wèi