参假 tham giả Hán Việt: tham giả Tổng quan Cấu tạo: 参 (tham) + 假 (giả)Hán Việttham giảCấu tạo参 + 假 · tham + giả nghĩa thành phần: tham + giả Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時休假歸來,參拜師長、上司,以示銷假,稱為「參假」。《初刻拍案驚奇》卷二一:「不止一日,到了學中,參了假,仍舊歸齋讀書。」