參前
tham tiền
Hán Việt: tham tiền
Tổng quan
THAM TIỀN Thiền lâm phương ngữ. Chỉ khoảng thời gian trước giờ tham thiền tụng niệm buổi chiều, hoặc khoảng thời gian trước lúc phỏng tham. Điều Đạt-ma Kị trong STBTTQ q.2 ghi: 來日半齋各具威儀、散忌諷經、參前鳴僧堂鐘。 N
Nghĩa
other
- Nguồn khác Chỉ khoảng thời gian trước giờ tham thiền tụng niệm buổi chiều, hoặc khoảng thời gian trước lúc phỏng tham
- Nguồn khác Điều Đạt-ma Kị trong STBTTQ q
- Nguồn khác 2 ghi: 來日半齋各具威儀、散忌諷經、參前鳴僧堂鐘。 Ngày mai có thiết trai, mỗi người phải đầy đủ oai nghi, tán kỵ phúng tụng
- Nguồn khác Khoảng thời gian trước giờ tham thiền tụng niệm buổi chiều phải đánh chuông ở Tăng đường