參劾
tham hặc
Hán Việt: tham hặc · Pinyin: cān hé
Tổng quan
buộc tội | luận tội | (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc tội | luận tội | (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彈劾官吏的失職。《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「後來張萬戶貪婪太過,被人參劾,全家抄沒。」《紅樓夢》第一○一回:「第二件蘇州刺史李孝一本,參劾縱放家奴,倚勢凌辱軍民,以致因姦不遂,殺死節婦一家人命三口事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主时代指向朝廷检举官员的过失或罪行。
Eng
- CC-CEDICT to accuse|to impeach|(in imperial China) to level charges against an official
- Cihui to accuse; to impeach; (in imperial China) to level charges against an official