hặc

Hán Việt: hặc · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cử hặc là người có lỗi thì hặc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 法有罪也。 Pháp hữu tội dã. (Thi hành luật phát với người có tội) [Quảng vận 廣韻] 推窮罪人。 Thôi cùng tội nhân. (Hỏi tới cùng tội nhân) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 胡槩切 Hồ khái thiết [Tập vận 集韻] 戸代切 Hộ đại thiết [Vận hội 韻會] 戸槩切,音瀣。 Hộ khái thiết, âm Hái 【Bộ】Lực力

参劾 · 弹劾 · 彈劾 · 劾奏 · 劾按 · 劾捕 · 劾案 · 劾死

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthặc
Quảng Đônghat6
Mân Namhik8
Nhật BảnGAI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghaih
Baxter-Sagart[g]ˤək-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤək-s
Phản thiết戸代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hặc. Như {sam hặc} [参劾] bàn hặc (dự vào việc hặc tội người khác). Làm quan có lỗi tự thú tội mình gọi là tự hặc [自劾].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hặc hục hặc [Eng: examine into, impeach, charge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hếch hếch chân lên, mũi hếch [Eng: part a corner (of one's lips, mouth), snub nose]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 檢舉、揭發不法行為。如:「彈劾」、「糾劾」。《史記.卷八八.蒙恬傳》:「太子立為二世皇帝,而趙高親近,日夜毀惡蒙氏,求其罪過,舉劾之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劾〈动〉 (形声。从力,亥声。本义审理,判决) 同本义 劾,法有辜也。--《说文》 上其鞫劾文辞。--《书·吕刑》传 疏汉世问罪谓之鞫,断狱谓之劾。” 又如劾死(判决死罪);劾治(审理治罪);劾按(审理核实罪状);劾捕(审查其罪,加以逮捕);劾验(审理查验) 检举揭发罪状 劾大不敬。--《汉书·李广苏建传》 遣其劾帅。--清·梁启超《谭嗣同传》 齐康所劾。--《明史》 戴凤翔劾瑞。 弹劾不避权贵。--《金史·雷渊传》 又如弹劾;劾状(弹劾,举发罪状);劾奏(检举或弹劾其罪状) 劾 〈名〉 检举揭发的 劾hé揭发罪状弹~。为在事者所~(在事者当权的人)。…

Eng

  • CC-CEDICT to impeach

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡槩切【集韻】戸代切【韻會】戸槩切,𠀤音瀣。【說文】法有罪也。【玉篇】推劾也。【廣韻】推窮罪人。【增韻】按劾也。【六書故】劾猶覈也,考劾其實也。【韻會】鞠也。【後漢·範滂傳】滂奏刺史權豪之黨二十餘人,尚書責滂所劾猥多。滂知意不行,投劾去。【註】自投其劾狀而去。又【集韻】勤力也。一曰勉也。又【唐韻】【正韻】胡得切【集韻】【韻會】紇則切,𠀤恆入聲。又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤下改切,瀣上聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

灋有辠也。 从力。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

法者、謂以法施之。廣韵曰。劾、推窮罪人也。 按此字俗作𠜨、从刃。恐从刀則混於刀部之刻也。胡槩切。一部。亦入海韵、代韵。

【劾】 (hặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Hồ khái thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 槩 (khái) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: pháp (Pháp | tiếng Pháp | viết tắt c) hữu (Có.) tội (Nguyên là chữ {tội} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠛳 · 𠜨 · 𠡌