參商
tham thương
Hán Việt: tham thương · Pinyin: shēn shāng
Tổng quan
sao Sâm, sao Thương: thể hiện không hoà hợp tình cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui sao Sâm, sao Thương: thể hiện không hoà hợp tình cảm
- Cihui ên hai vì sao, tức sao hôm va sao mai, cứ sao này mọc thì sao kia lặn, không gặp nhau bao giờ. Chỉ sự cách xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Xưa kia hình ảnh chẳng rời, bây giờ nỡ để cách vời Sâm Thương« — Sâm và Thương ta gọi lần là sao hôm và sao mai, nhưng sao hôm và s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參,參星,居西方。商,商星,也稱為「辰星」,居東方。參星與商星位在東西兩方,此出彼沒,故以參商比喻彼此隔絕,不得相見。《文選.曹植.與吳季重書》:「面有逸景之速,別有參商之闊。」 2.比喻雙方意見不合,或感情不和睦。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「彼此不合,謂之參商。」
Eng
- Cihui 參商 shēn-shāng n. <wr.> 1. morning and evening stars 2. separated 3. two friends/relatives who are permanently separated/estranged