參商

shēn shāngtham thương

Hán Việt: tham thương · Pinyin: shēn shāng

Tổng quan

thể hiện không hoà hợp tình cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

参和商都是二十八宿之一,两者不同时在天空中出现,比喻亲友不能会面,也比喻感情不和睦:~之阔, 兄弟~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.參,參星,居西方。商,商星,也稱為「辰星」,居東方。參星與商星位在東西兩方,此出彼沒,故以參商比喻彼此隔絕,不得相見。《文選.曹植.與吳季重書》:「面有逸景之速,別有參商之闊。」 2.比喻雙方意見不合,或感情不和睦。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「彼此不合,謂之參商。」

Cấu tạo: 參 (tham) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 參商 shēn-shāng n. <wr.> 1. morning and evening stars 2. separated 3. two friends/relatives who are permanently separated/estranged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參,參星,居西方。商,商星,也稱為「辰星」,居東方。參星與商星位在東西兩方,此出彼沒,故以參商比喻彼此隔絕,不得相見。《文選.曹植.與吳季重書》:「面有逸景之速,別有參商之闊。」 2.比喻雙方意見不合,或感情不和睦。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「彼此不合,謂之參商。」

Eng

  • Cihui 參商 shēn-shāng n. <wr.> 1. morning and evening stars 2. separated 3. two friends/relatives who are permanently separated/estranged

other

  • Nguồn khác Lên hai vì sao, tức sao hôm va sao mai, cứ sao này mọc thì sao kia lặn, không gặp nhau bao giờ. Chỉ sự cách xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu

Từ liên quan

Gần nghĩa

參與 · 参事 · 參會 · 參軍 · 參加 · 參劾 · 參半 · 参合