參問

tham vấn

Hán Việt: tham vấn

Tổng quan

THAM VẤN Thiền lâm phương ngữ. Ra mắt thiền sư và thưa hỏi thiền pháp. TMVK ghi: 顒華嚴圓照本禪師之子、因喫攧有省。富鄭公堂參問之。 Học trò của thiền sư Viên Chiếu Bản là Hoa Nghiêm Ngung do bị té mà có tỉnh. Phú Trịnh Công t

Cấu tạo: 参 (tham) + 问 (vấn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ra mắt thiền sư và thưa hỏi thiền pháp
  • Nguồn khác TMVK ghi: 顒華嚴圓照本禪師之子、因喫攧有省。富鄭公堂參問之。 Học trò của thiền sư Viên Chiếu Bản là Hoa Nghiêm Ngung do bị té mà có tỉnh
  • Nguồn khác Phú Trịnh Công thường tham vấn Ngung

Từ liên quan

Gần nghĩa

参与 · 参事 · 参会 · 参军 · 参加 · 参劾 · 参半 · 参合