wèn vấn

Hán Việt: vấn · Pinyin: wèn

Tổng quan

vấn vấn an, thẩm vấn [Eng: to inquire about somebody's health, to interrogate]

问世 · 问事 · 问住 · 问倒 · 问候 · 问出 · 问到 · 问卜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèn
Hán Việtvấn
Quảng Đôngman6
Chú âmㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmyonh
Baxter-SagartC.mu[n]-s
Hán ngữ Thượng cổC.mu[n]-s
Phản thiết亡運切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 問
  • Thiều Chửu Hỏi, cái gì không biết đi hỏi người khác gọi là {vấn}. Tra hỏi, tra hỏi kẻ có tội tục gọi là {vấn}. Hỏi thăm. Như {vấn nhân ư tha bang} [問人於他邦] thăm tặng người ở nước khác. Làm quà. Tin tức. Như {âm vấn} [音問] tin tức. Lễ ăn hỏi gọi là lễ {vấn danh} [問名]. Mệnh lệnh. Nghe, cùng ngh…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vấn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vấn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问 (形声。从口,门声。本义问,询问) 同本义 问,讯也。--《说文》 皇帝请问下民。--《书·吕刑》 时聘曰问。--《周礼·大宗伯》 小聘曰问。--《仪礼·聘礼》 问人于他邦。--《论语》 善问者如攻坚木。--《礼记·学记》 问女何所思,问女何所忆。--《乐府诗集·木兰诗》 问其故。--《列子·汤问》 跪问其故。--《后汉书·列女传》 景公问政孔子。--《史记·孔子世家》 豹往到邺,会长老,问之民所疾苦。--《史记·滑稽列传》 既克,公问其故。--《左传·庄公十年》 笑问客从何处来。--唐 问wèn ⒈不知的或不明白的请人解答请~。询~。去~明白。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT to ask; to inquire

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𠳅【唐韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤聞去聲。【說文】訊也。【書·仲虺之誥】好問則裕。【詩·邶風】問我諸姑,遂及伯姊。 又【爾雅·釋言】聘問也。【儀禮·聘禮】小聘曰問。【周禮·春官·大宗伯】時聘曰問。又【秋官·大行人】閒問以諭諸侯之志。【又】凡諸侯之邦交,歲相問也。 又【正字通】古謂遺曰問。【詩·鄭風】雜佩以問之。【傳】問,遺也。【禮·曲禮】凡以苞苴簞笥問人者。【左傳·哀二十六年】衛侯使以弓問子貢。 又訊罪曰問。【詩·魯頌】淑問如臯陶。【註】淑,善。問,訊囚也。 又命也。【左傳·莊八年】期戍,公問不至。【註】問,命也。 又姓。【廣韻】今襄州有之。【正字通】明問智,成化貢士。 又【正韻】與聞同,聲問也。【詩·大雅】宣昭義問。【又】亦不隕厥問。 考證:〔【禮·曲禮】凡以苞苴簟笥問人者。〕 謹照原文簟笥改簞笥。

Thuyết Văn

訊也。 从口。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰。訊、問也。引伸爲禮之聘問。 亾運切。十三部。

【問】(vấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: 亾運切 → vong + vận Nghĩa: 訊 vậy。 từ khẩu (miệng)。門 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠳅 · 问 · 问 · 問 · 问 · 問