参堂
tham đường
Hán Việt: tham đường
Tổng quan
tham đường (雜語)禪林之語。新戒之沙彌,初參入僧堂也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tham đường (雜語)禪林之語。新戒之沙彌,初參入僧堂也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進謁、拜見長輩或位尊者。《儒林外史》第七回:「舉人報中了進士,即刻在下處擺起公座來陞座,長班參堂磕頭。」也作「參場」。