參堂

tham đường

Hán Việt: tham đường

Tổng quan

THAM ĐƯỜNG Thiền lâm phương ngữ. Vào tăng đường ra mắt Thủ tọa, đại chúng để nhập chúng. Vị tăng hành cước chính thức được thiền viện tiếp nạp gọi là Ứng tham đường. TMVK ghi: 圓悟亟歸祖山、演和尚喜曰:汝復來耶!即日參堂、入

新华 · Tân Hoa Đại lục

進謁、拜見長輩或位尊者。《儒林外史》第七回:「舉人報中了進士,即刻在下處擺起公座來陞座,長班參堂磕頭。」也作「參場」。

Cấu tạo: 参 (tham) + 堂 (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進謁、拜見長輩或位尊者。《儒林外史》第七回:「舉人報中了進士,即刻在下處擺起公座來陞座,長班參堂磕頭。」也作「參場」。

other

  • Nguồn khác Vào tăng đường ra mắt Thủ tọa, đại chúng để nhập chúng
  • Nguồn khác Vị tăng hành cước chính thức được thiền viện tiếp nạp gọi là Ứng tham đường
  • Nguồn khác TMVK ghi: 圓悟亟歸祖山、演和尚喜曰:汝復來耶!即日參堂、入侍者寮。 Viên Ngộ nhanh chóng trở về núi Ngũ Tổ
  • Nguồn khác Hòa thượng Diễn thấy thế rất vui lòng, nói: Ngươi trở lại đấy ư? Ngay hôm ấy, Tổ cho sư vào Tăng đường ra mắt Thủ tọa và đại chúng, rồi sư vào ở trong liêu của thị giả

Từ liên quan

Gần nghĩa

参与 · 参事 · 参会 · 参军 · 参加 · 参劾 · 参半 · 参合