参场

tham tràng

Hán Việt: tham tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進謁、拜見長輩或位尊者。亦指喜慶時演唱堂會戲,演員在開場前至臺上向主人家行禮賀喜。《紅樓夢》第七一回:「一時,臺上參了場,臺下一色十二個未留髮的小廝伺候。」也作「參堂」。