參天

cān tiān tham thiên

Hán Việt: tham thiên · Pinyin: cān tiān

Tổng quan

(cây cối, v.v.) vươn tới trời

Cấu tạo: (tham) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây cối, v.v.) vươn tới trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高出天際。唐.杜甫〈古柏行〉:「霜皮溜雨四十圍,黛色參天二千尺。」《初刻拍案驚奇》卷一:「樹木參天,草萊遍地。」 2.德與天相配。語本《禮記.中庸》:「可以贊天地之化育,則可以與天地參矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (树木等)高耸在天空中:古柏~|~大树。

Eng

  • CC-CEDICT (of a tree etc) to reach up to the sky
  • Cihui (of a tree etc) to reach up to the sky