參孫

cān sūn tham tôn

Hán Việt: tham tôn · Pinyin: cān sūn

Tổng quan

Samson (tên riêng) | anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Cấu tạo: (tham) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Samson (tên riêng) | anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊約故事中的人物。為中古猶太人的領袖之一。秉賦神力,以身強力大著稱,曾徒手撕裂獅子。後西方文學中常用以比喻大力士。

Eng

  • CC-CEDICT Samson, biblical figure in the Book of Judges known for his strength and feats against the Philistines
  • Cihui Samson, biblical figure in the Book of Judges known for his strength and feats against the Philistines