參展

cān zhǎn tham triển

Hán Việt: tham triển · Pinyin: cān zhǎn

Tổng quan

triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.

Cấu tạo: (tham) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加展覽。如:「此次法國坎城影展有多部國片參展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参加展览或展销:~单位|~的商品有一千余种。

Eng

  • CC-CEDICT to exhibit at or take part in a trade show etc
  • Cihui to exhibit at or take part in a trade show etc