參悟

cān wù tham ngộ

Hán Việt: tham ngộ · Pinyin: cān wù

Tổng quan

lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.) | đạt được giác ngộ

Cấu tạo: (tham) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.) | đạt được giác ngộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參透、領悟。《紅樓夢》第六四回:「襲人麼,越發道學了,獨自在屋裡面壁呢。……你快瞧瞧去罷!或者此時參悟了也未可定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指参禅悟道,泛指领悟(道理、意义等):~佛法|~人生。

Eng

  • CC-CEDICT to comprehend (the nature of things etc)|to achieve enlightenment
  • Cihui to comprehend (the nature of things etc); to achieve enlightenment