參戰
tham chiến
Hán Việt: tham chiến · Pinyin: cān zhàn
Tổng quan
tham gia chiến tranh | tham chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui tham gia chiến tranh | tham chiến
- Cihui tham chiến tham chiến ☆Dự vào việc đánh nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參與戰爭或戰鬥。如:「美國的參戰對第二次世界大戰有重大的影響。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参加战争或战斗:~国|~部队丨;这场比赛主力队员没有~
Eng
- CC-CEDICT to go to war|to engage in war
- Cihui to go to war; to engage in war