參拜

cān bài tham bái

Hán Việt: tham bái · Pinyin: cān bài

Tổng quan

thăm viếng trang trọng | thờ cúng (Thần) | bày tỏ lòng kính trọng với ai đó

Cấu tạo: (tham) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm viếng trang trọng | thờ cúng (Thần) | bày tỏ lòng kính trọng với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以禮進謁、拜見。唐.韓愈、孟郊〈雨中寄孟刑部幾道聯句〉:「秋潦淹轍跡,高居限參拜。」《西遊記》第三九回:「我不在你朝進貢,不與你國相通,你怎麼見吾抗禮,不行參拜!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以一定的礼节进见敬重的人或瞻仰敬重的人的遗像、陵墓等:大礼~|~孔庙。

Eng

  • CC-CEDICT to formally call on|to worship (a God)|to pay homage to sb
  • Cihui to formally call on; to worship (a God); to pay homage to sb