參校

cān jiào tham giáo

Hán Việt: tham giáo · Pinyin: cān jiào

Tổng quan

hiệu đính | chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn | thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Cấu tạo: (tham) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu đính | chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn | thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參考其他資料以校勘、訂正。北齊.顏之推《顏氏家訓.音辭》:「共以帝王都邑,參校方俗,考覈古今,為之折衷。」《宋史.卷一五八.選舉志四》:「削去重覆,補其關漏,參校詳議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为别人所著的书做校订的工作;一部书有两种或几种本子,拿一种做底本,参考其他本子,加以校订。

Eng

  • CC-CEDICT to proofread|to revise one or more editions of a text using an authoritative edition as a source book|to editorially revise a text
  • Cihui to proofread; to revise one or more editions of a text using an authoritative edition as a source book; to editorially revise a text