参破 tham phá Hán Việt: tham phá Tổng quan Cấu tạo: 参 (tham) + 破 (phá)Hán Việttham pháCấu tạo参 + 破 · tham + phá nghĩa thành phần: tham + phá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 領悟、識破。《孤本元明雜劇.貶黃州.第一折》:「學不的李太白逍遙在醉鄉,參破了韓昌黎夕貶潮陽。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「後來父夫托夢說殺人姓名,乃是十二個字謎,解說不出,便問識者,無人參破。」