參訂
tham đính
Hán Việt: tham đính · Pinyin: cān dìng
Tổng quan
hiệu đính: biên tập/sửa chữa hiệu đính
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu đính: biên tập/sửa chữa hiệu đính
- Cihui hiệu đính; biên tập; sửa chữa hiệu đính。參校訂正。 這部書由張先生編次,王先生參訂。 bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參照自己的意見並加以訂正。《新唐書.卷一八二.劉瑑傳》:「由武德訖大中,凡二千八百六十五事,類而析之,參訂重輕。」也作「參定」。
Eng
- Cihui 參訂 āndìng v. revise a text