參謀

cān móu tham mưu

Hán Việt: tham mưu · Pinyin: cān móu

Tổng quan

sĩ quan tham mưu | đưa ra ý kiến

Cấu tạo: (tham) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sĩ quan tham mưu | đưa ra ý kiến
  • Cihui tham mưu tham mưu ☆Dự phần vào việc bàn xét một việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參與謀議,提供意見。《三國志.卷一四.魏書.劉放傳》:「遼東平定,以參謀之功,各進爵,封本縣。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「既戰國爭雄,辨士雲踴,從橫參謀,長短角勢。」 2.軍隊中參與指揮及計劃的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队中参与指挥部队行动、制定作战计划的干部;泛指代人出主意:这事该怎么办,你给~一下;指代出主意的人:他给你当~。

Eng

  • CC-CEDICT staff officer|to give advice
  • Cihui staff officer; to give advice