參選
tham tuyển
Hán Việt: tham tuyển · Pinyin: cān xuǎn
Tổng quan
ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác | tranh cử | đi bầu
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác | tranh cử | đi bầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參與選拔、加入競選。如:「美國今年的總統大選,除了兩大黨的候選人外,另有一無黨籍人士宣布參選。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.賈復》:「宗擢用其任職者,與邊吏參選,轉相監司,以擿發其姦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参加评选:~作品;参加竞选:~村委会主任。
Eng
- CC-CEDICT to be a candidate in an election or other selection process|to run for office|to turn out to vote
- Cihui to be a candidate in an election or other selection process; to run for office; to turn out to vote