參錯

cēn cuòtham thác

Hán Việt: tham thác · Pinyin: cēn cuò

Tổng quan

so le: đan xen/sót lỗi/sai lầm sót lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

参差交错:阡陌纵横~; 错误脱漏:传(zhuàn)注~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交錯不齊的樣子。《史記.卷一六.秦楚之際月表》司馬貞索隱引張晏曰:「時天下未定,參錯變易,不可以年記,故列其月。」

Cấu tạo: 參 (tham) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so le: đan xen/sót lỗi/sai lầm sót lại
  • Biên soạn v.p. <wr.> uneven; irregular; jagged; notched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交錯不齊的樣子。《史記.卷一六.秦楚之際月表》司馬貞索隱引張晏曰:「時天下未定,參錯變易,不可以年記,故列其月。」

Eng

  • Cihui 參錯 āncuò v. shuffle about; ►See also cēncuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

參與 · 参事 · 參會 · 參軍 · 參加 · 參劾 · 參半 · 参合