参革 tham cách Hán Việt: tham cách Tổng quan Cấu tạo: 参 (tham) + 革 (cách)Hán Việttham cáchCấu tạo参 + 革 · tham + cách nghĩa thành phần: tham + cách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 彈劾革職。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「又添上了這麼一件棄凶逃走的案,這麼著撫臺就把他參革了。」《紅樓夢》第二回:「雨村忙回頭看時,不是別人,乃是當日同僚一案參革的號張如圭者。」