參驗
tham nghiệm
Hán Việt: tham nghiệm · Pinyin: cān yàn
Tổng quan
khảo sát kiểm nghiệm: so sánh nghiệm chứng
Nghĩa
Việt
- Cihui khảo sát kiểm nghiệm: so sánh nghiệm chứng
- Cihui 動 khảo sát kiểm nghiệm; so sánh nghiệm chứng。考察檢驗;比較驗證。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參考以驗證。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「弗參驗以考實兮,遠遷臣而弗思。」《舊唐書.卷一九一.方技傳.僧玄奘傳》:「嘗謂翻譯者多有訛謬,故就西域,廣求異本以參驗之。」
Eng
- Cihui 參驗 ānyàn v. examine and verify