靉靆

ài dài ái đãi

Hán Việt: ái đãi · Pinyin: ài dài

Tổng quan

(văn học) mây dày | (văn học) kính mắt

Cấu tạo: (ái) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) mây dày | (văn học) kính mắt
  • Cihui ái đãi ái đãi ☆Vẻ trời u ám tối tăm, nhiều mây đen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雲多而昏暗的樣子。晉.潘尼〈逸民吟〉:「朝雲靉靆,行露未晞。」唐.鄭谷〈入閣〉詩:「壽山晴靉靆,顥氣暖連延。」 2.眼鏡。見明.田藝蘅《留青日札摘抄.卷二.靉靆》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云盛貌; 飘拂貌﹔缭绕貌; 眼镜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云盛貌。 2.飘拂貌﹔缭绕貌。 3.眼镜。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) heavy (clouds)|(literary) eyeglasses
  • Cihui (literary) heavy (clouds); (literary) eyeglasses

ja

  • JMdict trailing (clouds)|thick|heavy|dark (mood)|gloomy (feeling)