又名

yòu míng hựu danh

Hán Việt: hựu danh · Pinyin: yòu míng

Tổng quan

còn được gọi là | tên thay thế | cũng được gọi là

Cấu tạo: (hựu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn được gọi là | tên thay thế | cũng được gọi là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 又叫做、又稱為。如:「『臺南』曾經是臺灣府治所在地,故又名『府城』。」《初刻拍案驚奇》卷三:「就是那赤足蜈蚣,俗名『百腳』,又名『百足之蟲』。」

Eng

  • CC-CEDICT also known as|alternative name|to also be called
  • Cihui also known as; alternative name; to also be called

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一名 · 别名