叉嘴

chā zuǐ xoa chủy

Hán Việt: xoa chủy · Pinyin: chā zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xoa) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人講話時,從中插進說話。《負曝閑談》第一回:「另外有一個人叉嘴道:『陸相公,據你如此說法,你是有福氣的了?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插嘴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.插嘴。