叉手

xoa thủ

Hán Việt: xoa thủ

Tổng quan

chắp tay trước ngực

新华 · Tân Hoa Đại lục

拱手。十指交錯放在胸前,為一種表示恭敬的姿勢。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「豈有知其無成,而但萎腇咋舌,叉手從族乎?」《水滸傳》第二回:「高俅叉手跪覆道:『小的叫做高俅。胡踢得幾腳。』」

Cấu tạo: 叉 (xoa) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Úp hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại.; 1. chắp tay trước ngực; p hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại.; XOA THỦ Hai tay chắp lại, mười ngón giao nhau, biểu thị động tác kính lễ tâm thành chuyên nhất. PDNL q.thượng ghi: (禪師)遂叉手云:‘孟春猶寒,伏惟首座、大眾洎諸知事,尊體起居萬福!’ (Thiền sư) chắp tay bảo: Tháng đầu xuân còn lạnh, cúi mong thủ tọa, đại chúng và các tri sự, tôn thể được mạnh khỏe!; chắp tay
  • Biên soạn 叉手 chāshǒu v.o. raise one's joined hands to one's chin to salute sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拱手。十指交錯放在胸前,為一種表示恭敬的姿勢。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「豈有知其無成,而但萎腇咋舌,叉手從族乎?」《水滸傳》第二回:「高俅叉手跪覆道:『小的叫做高俅。胡踢得幾腳。』」

Eng

  • Cihui 叉手 chāshǒu v.o. raise one's joined hands to one's chin to salute sb
  • Tần suất từ 叉手 chāshǒu v.o. raise one's joined hands to one's chin to salute sb

other

  • Nguồn khác Úp hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau
  • Nguồn khác Vòng tay lại
  • Nguồn khác thượng ghi: (禪師)遂叉手云:‘孟春猶寒,伏惟首座、大眾洎諸知事,尊體起居萬福!’ (Thiền sư) chắp tay bảo: Tháng đầu xuân còn lạnh, cúi mong thủ tọa, đại chúng và các tri sự, tôn thể được mạnh khỏe!

Từ liên quan

Gần nghĩa

叉乘 · 叉勺 · 叉十 · 叉圈 · 叉头 · 叉子 · 叉形 · 叉拏