叉手

xoa thủ

Hán Việt: xoa thủ

Tổng quan

p hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại. xoa thủ xoa thủ ☆Úp hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại. xoa thủ (雜語)叉手乃吾國之古法,即拱手也。洪武正韻曰:「叉手相錯也,今俗呼拱手曰叉手。」然竺土之法,叉手之禮,合掌交叉中指者,單曰叉手,亦曰合掌叉手。方等般泥洹經上記阿難禮空無菩薩曰:「叉十指說是偈言:其雄根為寂定,空無出大光明,我為勇猛叉手,為師子大吼禮。(中略)佛告阿難:汝用是叉手功德,我般泥洹後,六月中當獨作佛,天上天下人皆當稽首向汝作禮。」觀無量壽經曰:「合掌叉手稱南無阿彌陀佛。」此合掌有深意,見蓮華合掌條。☸ 1. chắp tay trước ngực。一種…

Cấu tạo: (xoa) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui p hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại. xoa thủ xoa thủ ☆Úp hai bàn tay vào nhau, các ngón tay đan lại với nhau — Vòng tay lại. xoa thủ (雜語)叉手乃吾國之古法,即拱手也。洪武正韻曰:「叉手相錯也,今俗呼拱手曰叉手。」然竺土之法,叉手之禮,合掌交叉中指者,單曰叉手,亦曰合掌叉手。方等般泥洹經上記阿難禮空無菩薩曰:「叉十指說是偈言:其雄根為寂定,空無出大光明,我為…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拱手。十指交錯放在胸前,為一種表示恭敬的姿勢。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「豈有知其無成,而但萎腇咋舌,叉手從族乎?」《水滸傳》第二回:「高俅叉手跪覆道:『小的叫做高俅。胡踢得幾腳。』」

Eng

  • Cihui 叉手 chāshǒu v.o. raise one's joined hands to one's chin to salute sb.