叉腰

chā yāo xoa yêu

Hán Việt: xoa yêu · Pinyin: chā yāo

Tổng quan

chống nạnh

Cấu tạo: (xoa) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống nạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手肘彎曲,五指放置腰間。唐.李端〈胡騰兒〉詩:「環行急蹴皆應節,反手叉腰如卻月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大指和其余四指分开,紧按在腰间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大指和其余四指分开,紧按在腰间。

Eng

  • CC-CEDICT to put one's hands on one's hips
  • Cihui 叉腰 chāyāo v.o. put arms akimbo | Tā ∼ ¹zhàn zài nàr. He stood there with arms akimbo.