及事 jí shì · cập sự Hán Việt: cập sự · Pinyin: jí shì Tổng quan Cấu tạo: 及 (cập) + 事 (sự)Pinyinjí shìHán Việtcập sựCấu tạo及 + 事 · cập + sự nghĩa thành phần: cập + sự Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹成事,谓做某事至于成功; 犹及笄。Tân Hoa Tự Điển 1.犹成事,谓做某事至于成功。 2.犹及笄。