及期
cập kì
Hán Việt: cập kì · Pinyin: jí qī
Tổng quan
ến hạn. cập kì cập kì ☆Đến hạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ến hạn. cập kì cập kì ☆Đến hạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到期、到時。《儒林外史》第一○回:「他是江西保薦第一能員,及期就是他先降順了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到时侯; 犹适时。
- Tân Hoa Tự Điển 1.到时侯。 2.犹适时。
Eng
- Cihui 及期 jíqī v.o. reach the time limit (of bonds/etc.)