及格
cập cách
Hán Việt: cập cách · Pinyin: jí gé
Tổng quan
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra | đạt tiêu chuẩn tối thiểu úng thể thức. Hợp lệ. cập cách cập cách ☆Đúng thể thức. Hợp lệ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra | đạt tiêu chuẩn tối thiểu úng thể thức. Hợp lệ. cập cách cập cách ☆Đúng thể thức. Hợp lệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.達到所預定的標準。《宋史.卷三二四.列傳.張亢》:「馬高不及格,宜悉還坊監。」 2.學校評定學生成績,通常以六十分以上者為及格,不滿六十分者為不及格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (考试成绩)达到规定的最低标准。
Eng
- CC-CEDICT to pass an exam or a test|to meet a minimum standard
- Cihui to pass an exam or a test; to meet a minimum standard