及笄

jí jī cập kê

Hán Việt: cập kê · Pinyin: jí jī

Tổng quan

đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái) ến lúc cài trâm, chỉ tuổi 15 thì cài trâm. Tục cổ Trung Hoa con gái tới tuổi 15 thì cài trâm, tức tới tuổi thành hôn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xuân xanh xấp xỉ tới tuổi cập kê«. cập kê cập kê ☆Đến lúc cài trâm, chỉ tuổi 15 thì cài trâm. Tục cổ Trung Hoa con gái tới tuổi 15 thì cài trâm, tức tới tuổi thành hôn. Đoạn trường tân thanh có câu:…

Cấu tạo: (cập) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái) ến lúc cài trâm, chỉ tuổi 15 thì cài trâm. Tục cổ Trung Hoa con gái tới tuổi 15 thì cài trâm, tức tới tuổi thành hôn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xuân xanh xấp xỉ tới tuổi cập kê«. cập kê cập kê ☆Đến lúc cài trâm, chỉ tuổi 1…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笄,髮簪。古代女子年滿十五歲而束髮加笄,表示成年。後世遂稱女子適婚年齡為「及笄」。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「年已及笄,不得早成佳配。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子年满十五岁(笄:束发用的簪子。古时女子满十五岁把头发绾起来,戴上簪子)。

Eng

  • CC-CEDICT to reach marriageable age (a girl's fifteenth birthday)
  • Cihui to reach marriageable age (a girl's fifteenth birthday)