及至

jí zhì cập chí

Hán Việt: cập chí · Pinyin: jí zhì

Tổng quan

đến khi mà

Cấu tạo: (cập) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến khi mà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等到某个时间或出现某种情况:~中午,轮船才靠近港口丨~上了岸,才知道是个荒岛。

Eng

  • CC-CEDICT by the time that
  • Cihui by the time that