及門

jí mén cập môn

Hán Việt: cập môn · Pinyin: jí mén

Tổng quan

chính thức bái sư: chính thức/chính thức tìm thầy để học

Cấu tạo: (cập) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người học trò (đến nhà thầy xin học). cập môn cập môn ☆Chỉ người học trò (đến nhà thầy xin học). 書 chính thức bái sư; chính thức; chính thức tìm thầy để học。正式拜師求學的。 及門弟子。 đệ tử chính thức. 及門之士。 kẻ sĩ chính thức.
  • Cihui chính thức bái sư: chính thức/chính thức tìm thầy để học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 及於仕進之門。《論語.先進》:「子曰:『從我於陳蔡者,皆不及門也。』」後亦指受業於門下的弟子。《元史.卷一八九.儒學傳一.許謙傳》:「及門之士,著錄者千餘人,隨其材分,咸有所得。」

Eng

  • Cihui 及門 ímén* n. disciples